微妙

wēi miào HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
1.

tinh tế; tế nhị; tinh xảo; nhỏ bé; khéo léo, vi diệu; tinh diệu; khó đoán

这个问题很微妙。
zhègè wèntí hěn wēimiào.
Vấn đề này rất tế nhị.
他的表情很微妙。
tā de biǎoqíng hěn wēimiào.
Biểu cảm của anh ấy rất khó đoán.
他话中的意思很微妙。
tā huà zhōng de yìsi hěn wēimiào.
Ý nghĩa trong lời nói của anh ấy rất sâu sắc.
这幅画的意境很微妙。
zhè fú huà de yìjìng hěn wēimiào.
Cảnh tượng trong bức tranh rất vi diệu.
USAGE NOTE
2.

Đài Loan đọc là [wéi miào]

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【微妙】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi