为此

【為此】
wèi cǐ HSK 6CONJUNCTION
Urutan Goresan
Konjungsi7 contoh
1.

oleh karena itu; untuk itu

他身体不舒服,为此请了假。
tā shēn tǐ bù shū fú,wèi cǐ qǐng le jià.
Dia tidak sehat, jadi dia meminta izin untuk tidak masuk kerja.
他生病了,为此不能参加会议。
tā shēngbìngle, wèi cǐ bùnéng cānjiā huìyì.
Dia sakit, jadi tidak bisa menghadiri rapat.
她病了,为此没来上班。
tā bìngle, wèi cǐ méi lái shàngbān.
Dia sakit, jadi tidak masuk kerja.
工资减少,为此他找了新工作。
gōngzī jiǎnshǎo, wèi cǐ tā zhǎole xīn gōngzuò.
Gaji berkurang, jadi dia mencari pekerjaan baru.
为此我不相信她。
wèi cǐ wǒ bù xiāng xìn tā.
Tôi không tin cô ấy vì lý do này.
大家都为此感到高兴。
dàjiā dōu wèi cǐ gǎndào gāoxìng.
Mọi người đều vui mừng về điều này.
为此他没来上班。
wèi cǐ tā méi lái shàngbān.
Vì lý do này mà anh ấy đã không đến làm việc.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【为此】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi