忘掉

wàng diào HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)4 contoh
1.

melupakan; lupa

我尽量把这个念头忘掉。
wǒ jǐnliàng bǎ zhège niàntou wàngdiào.
Tôi cố gắng quên đi ý nghĩ này.
我忘掉了他的名字。
wǒ wàngdiàole tā de míngzì.
Saya lupa nama dia.
我总是忘掉带钥匙。
wǒ zǒng shì wàngdiào dài yàoshi.
Tôi luôn quên mang theo chìa khóa.
他忘掉会议的时间。
tā wàngdiào huìyì de shíjiān.
Dia lupa waktu rapat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【忘掉】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi