外面

wài miàn HSK 3NLOCAL
Urutan Goresan
NLOCAL8 contoh
1.

luar; penampilan luar; sisi luar

院子外面有一条小河。
yuànzi wàimiàn yǒu yītiáo xiǎohé.
Ngoài sân có con sông nhỏ.
窗户外面下着小雨。
chuānghù wàimiàn xiàzhe xiǎoyǔ.
Ngoài cửa sổ trời đang mưa nhẹ.
剧院外面排满了观众。
jùyuàn wàimiàn pái mǎnle guānzhòng.
Bên ngoài rạp có một hàng dài khán giả.
这座楼房看外面很坚固。
zhèzuò lóufáng kàn wàimiàn hěn jiāngù。
Gedung apartemen ini terlihat sangat kokoh dari luar.
外面一直在闹,烦死了。
wàimiàn yīzhí zài nào, fán sǐle.
Di luar terus berisik, bosan sekali.
健身房外面很热。
jiànshēnfáng wàimiàn hěn rè.
Di luar gym sangat panas.
外面此刻麻麻黑。
wàimiàn cǐkè mā ma hēi.
Saat ini di luar sudah mulai gelap.
棉袄外面罩着一件蓝布褂儿。
mián'ǎo wài miànzhàozhe yī jiàn lán bù guà er.
Di luar jaket kapas mengenakan jubah dari kain biru.
NLOCAL2 contoh
2.

exterior; outward appearance

箱子外面贴着我的名字。
xiāngzi wàimiàn tiēzhe wǒ de míngzì.
Có tên tôi ở bên ngoài hộp.
房子外面看起来很老旧。
fángzi wàimiàn kàn qǐlái hěn lǎo jiù
Bên ngoài ngôi nhà trông rất cũ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【外面】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi