华
HuaVoca外来
【外來】 HSK 6ADJECTIVE
Kata Sifat (Adjektiva)10 contoh
1.
dari luar; asing
外来干涉
Sự can thiệp của nước ngoài
外来干部
Cán bộ nước ngoài
外来人口在增长。
Dân số nước ngoài đang tăng lên.
外来物种可能破坏生态平衡。
Loài ngoại lai có thể phá hủy cân bằng sinh thái.
外来文化受到排斥。
Budaya asing ditolak.
这个外来成语很有趣。
Thành ngữ ngoại lai này rất thú vị.
外来人
Orang pendatang
食从外来,倘或有故。
Makanan yang dibawa dari luar pasti ada sesuatu!
他像天外来客一样神秘。
Dia misterius seperti tamu dari luar angkasa.
外来信号干扰了卫星通信。
Sinyal asing mengganggu komunikasi satelit.