图书馆

【圖書館】
tú shū guǎn HSK 1NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

perpustakaan

图书馆的工作人员很热情。
túshū guǎn de gōngzuò rényuán hěn rèqíng.
Staf perpustakaan sangat ramah.
我们学校的图书馆很大。
wǒmen xuéxiào de túshū guǎn hěn dà.
Perpustakaan sekolah kami sangat besar.
我一下课就马上去图书馆。
wǒ yī xiàkè jiù mǎshàng qù túshū guǎn.
Tôi sẽ đến thư viện ngay sau khi ra khỏi lớp.
图书馆开门了。
túshū guǎn kāiménle.
Perpustakaan sudah dibuka.
图书馆里特别安静。
túshūguǎn li tèbié ānjìng.
Di perpustakaan sangat tenang.
这座城市的图书馆很有名。
zhè zuò chéngshì de túshūguǎn hěn yǒumíng.
Perpustakaan kota ini sangat terkenal.
图书馆挤满了人,有还书的,有借书的,工作人员应接不暇。
túshūguǎn jǐmǎnle rén, yǒu huán shū de, yǒu jiè shū de, gōngzuò rényuán yìngjiēbùxiá.
Trong thư viện rất đông người, có người trả sách, có người mượn sách, nhân viên bận tíu tít.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【图书馆】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi