拖延

tuō yán HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

menunda; memperlambat; berlarut-larut; menangguhkan; lamban

不要再拖延了,快做吧!
bùyào zài tuōyánle, kuài zuò ba!
Jangan menunda lagi, cepat lakukan!
她总是拖延交作业。
tā zǒng shì tuōyán jiāo zuòyè.
Dia selalu menunda menyerahkan tugas.
拖延只会让问题更糟。
tuōyán zhǐ huì ràng wèntí gèng zāo.
Menunda hanya akan membuat masalah menjadi lebih buruk.
项目被拖延是有人在闹鬼。
xiàngmù bèi tuōyán shì yǒurén zài nàoguǐ.
Dự án bị trì hoãn là do có người phá hoại.
那个赖皮故意拖延交税。
nàgè làipí gùyì tuōyán jiāo shuì.
Orang yang suka menunda itu sengaja menunda pembayaran pajak.
他拖延了款项支付。
tā tuōyánle kuǎnxiàng zhīfù.
Dia telah menunda pembayaran uang tersebut.
他总是拖延任务。
tā zǒng shì tuōyán rènwù.
Anh ấy luôn trì hoãn nhiệm vụ.
不要拖延工作,赶紧做吧。
bùyào tuōyán gōngzuò, gǎnjǐn zuò ba.
Đừng trì hoãn công việc, hãy làm nó nhanh chóng.
拖延会带来麻烦。
tuōyán huì dài lái máfan.
Sự trì hoãn mang lại rắc rối.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【拖延】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi