退却

【退卻】
tuì què HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

mundur (pasukan dalam pertempuran)

听到撤退命令,部队开始退却。
Tīng dào chètuì mìnglìng, bùduì kāishǐ tuìquè.
Nghe thấy mệnh lệnh rút lui, bộ đội bắt đầu rút quân.
敌军在猛烈炮火下,狼狈退却。
Dí jūn zài měngliè pàohuǒ xià, lángbèi tuìquè.
Quân địch dưới làn hỏa lực dữ dội đã rút lui thảm hại.
我军筑起坚固防线,阻击敌军退却。
Wǒ jūn zhù qǐ jiāngù fángxiàn, zǔjí dí jūn tuìquè.
Quân ta dựng lên chiến tuyến kiên cố, chặn đánh quân địch rút lui.
全线退却
quán xiàn tuì què
Menarik pasukan dari perbatasan.
战略退却
zhànlüè tuìquè
Rút lui chiến lược
迫使敌人退却。
pòshǐ dírén tuìquè
Buộc địch phải rút lui.
敌人退却了。
dírén tuìquè le.
Kẻ thù đã rút lui.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.

mundur; ragu-ragu; ciut nyali; menyerah

面对重重困难,他从不退却。
Miàn duì chóngchóng kùnnán, tā cóng bù tuìquè.
Đối mặt với muôn vàn khó khăn, anh ấy chưa bao giờ lùi bước.
既然已经选择出发,就绝不能退却。
Jìrán yǐjīng xuǎnzé chūfā, jiù jué bùnéng tuìquè.
Đã lựa chọn xuất phát thì tuyệt đối không thể từ bỏ, quay đầu.
只有勇敢追求理想的人,才不会轻易退却。
Zhǐyǒu yǒnggǎn zhuīqiú lǐxiǎng de rén, cái bù huì qīngyì tuìquè.
Chỉ có những người dũng cảm theo đuổi lý tưởng mới không dễ dàng lùi bước.
遇到挫折也不退却。
yù dào cuò zhé yě bù tuì què.
Menghadapi kesulitan pun tidak mundur.
Kata Kerja (Verba)
3.

go back

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【退却】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi