推进

【推進】
tuī jìn HSK 3VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

mendorong maju; mempercepat

我们要推进项目的进展。
wǒmen yào tuījìn xiàngmù de jìnzhǎn.
Kita perlu mempercepat kemajuan proyek.
政府正在推进经济改革。
zhèngfǔ zhèngzài tuījìn jīngjì gǎigé.
Pemerintah sedang mendorong reformasi ekonomi.
我们应该积极推进改革。
wǒmen yīnggāi jījí tuījìn gǎigé.
Kita harus secara aktif mendorong reformasi.
我国加速推进工业化。
wǒguó jiāsù tuījìn gōngyèhuà.
Đất nước đang đẩy mạnh công nghiệp hóa.
我们全力推进项目。
wǒmen quánlì tuījìn xiàngmù.
Kami berupaya sepenuhnya untuk mendorong proyek ini.
政府正在推进医改。
Zhèngfǔ zhèngzài tuījìn yīgǎi.
Pemerintah sedang mendorong reformasi medis.
我们要努力推进这项工作。
wǒmen yào nǔlì tuījìn zhè xiàng gōngzuò.
Chúng ta phải làm việc chăm chỉ để thúc đẩy công việc này.
他积极推进改革进程。
tā jījí tuījìn gǎigé jìnchéng.
Ông tích cực thúc đẩy quá trình cải cách.
公司顺利推进了新项目。
gōngsī shùnlì tuījìnle xīn xiàngmù.
Công ty đã thúc đẩy thành công các dự án mới.
Kata Kerja (Verba)8 contoh
2.

maju; bergerak ke depan

我们要勇敢推进。
wǒmen yào yǒnggǎn tuījìn.
Kita harus berani maju.
他在工作中不断推进。
tā zài gōngzuò zhōng bùduàn tuījìn.
Dia terus maju dalam pekerjaannya.
队伍正在快速推进。
duìwǔ zhèngzài kuàisù tuījìn.
Pasukan sedang bergerak maju dengan cepat.
依托资源,项目得以推进。
yītuō zīyuán, xiàngmù déyǐ tuījìn.
Berkat sumber daya, proyek telah didorong maju.
项目需要实续推进。
Xiàngmù xūyào shí xù tuījìn.
Proyek perlu kemajuan berkelanjutan.
军队向前推进了三公里。
jūnduì xiàng qián tuījìnle sān gōnglǐ.
Quân đội tiến ba km.
战线向东推进了五公里。
zhànxiàn xiàng dōng tuījìnle wǔ gōnglǐ.
Mặt trận tiến năm km về phía đông.
向北推进是我们的目标。
xiàng běi tuījìn shì wǒmen de mùbiāo.
Đẩy mạnh về phía bắc là mục tiêu của chúng tôi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【推进】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi