统筹

【統籌】
tǒng chóu HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

merencanakan secara menyeluruh; mengoordinasikan

他正在统筹整个项目。
tā zhèngzài tǒngchóu zhěnggè xiàngmù.
Dia sedang merencanakan seluruh proyek.
我们要统筹这些资源。
wǒmen yào tǒngchóu zhèxiē zīyuán.
Kita perlu merencanakan sumber daya ini.
公司将统筹预算分配。
gōngsī jiāng tǒngchóu yùsuàn fēnpèi.
Perusahaan akan menyatukan distribusi anggaran.
项目推进需统筹兼顾。
xiàngmù tuījìn xū tǒngchóu jiāngù.
Kemajuan proyek memerlukan perencanaan dan pertimbangan menyeluruh.
我们需要统筹安排各项工作。
wǒmen xūyào tǒngchóu ānpái gè xiàng gōngzuò.
Chúng ta cần phối hợp và sắp xếp các nhiệm vụ khác nhau.
他在统筹兼顾各方面的需求。
tā zài tǒngchóu jiāngù gè fāngmiàn de xūqiú.
Anh ấy đang điều phối và tính đến nhu cầu của mọi khía cạnh.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【统筹】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi