提醒

tí xǐng HSK 4SEPARABLE VERB
Urutan Goresan
SV8 contoh
1.

mengingatkan

我要是忘了,请你提醒我。
wǒ yàoshì wàng le,qǐng nǐ tíxǐng wǒ。
Jika saya lupa, tolong ingatkan saya.
他一提醒,她就想起来了。
tā yī tíxǐng, tā jiù xiǎng qǐláile.
Dia baru mengingatkannya sedikit, dia langsung ingat.
闹钟提醒我该起床了。
nàozhōng tíxǐng wǒ gāi qǐchuángle.
Alarm mengingatkan saya untuk bangun.
他按了喇叭提醒司机。
tā ànle lǎbā tíxǐng sījī.
Dia membunyikan klakson untuk mengingatkan sopir.
幸亏你提醒我,不然我就忘了。
xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù wàngle.
Untung kamu mengingatkan saya, kalau tidak saya sudah lupa.
他提醒我不要迟到。
tā tíxǐng wǒ bùyào chídào.
Anh ấy nhắc nhở tôi không được đến muộn.
她提醒我带上钥匙。
tā tíxǐng wǒ dài shàng yàoshi.
Cô ấy nhắc tôi mang theo chìa khóa.
他总是提醒我吃药。
tā zǒng shì tíxǐng wǒ chī yào.
Anh ấy luôn nhắc tôi uống thuốc.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【提醒】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi