听见

【聽見】
tīng jiàn HSK 1VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

mendengar; terdengar

听见了传来的音乐声。
tīngjiànle chuán lái de yīnyuè shēng.
Saya mendengar suara musik yang datang.
在辛辛那提都能听见了。
zài xīnxīnnàtí dōu néng tīngjiàn le
Cincinnati bisa mendengarmu.
他听见学校的铃响了。
tā tīngjiàn xuéxiào de líng xiǎngle.
Anh nghe thấy tiếng chuông vào học vang lên.
我仿佛听见有人在呼喊。
wǒ fǎngfú tīngjiàn yǒurén zài hūhǎn.
Tôi dường như nghe thấy ai đó đang hét lên.
我很少听见他讲汉语。
wǒ hěn shǎo tīngjiàn tā jiǎng hànyǔ.
Tôi hiếm khi nghe anh ấy nói tiếng Trung Quốc.
我听见有人在唱歌。
wǒ tīngjiàn yǒurén zài chànggē.
Saya mendengar seseorang sedang bernyanyi.
她听见了孩子的笑声。
tā tīngjiànle háizi de xiào shēng.
Dia mendengar suara tawa anak-anak.
我没听见你说什么。
wǒ méi tīngjiàn nǐ shuō shénme.
Saya tidak mendengar kamu mengatakan apa-apa.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【听见】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi