挑战

【挑戰】
tiǎo zhàn HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

menantang; memprovokasi

敌人向我们挑过几次战。
dírén xiàng wǒmen tiǎo guò jǐ cì zhàn.
Kẻ địch đã khiêu chiến chúng ta vài lần.
敌人向我们发出挑战了。
dírén xiàng wǒmen fāchū tiǎozhànle.
Quân địch gửi lời khiêu chiến tới chúng ta rồi.
她挑战了自己的极限。
tā tiǎozhàn le zìjǐ de jíxiàn.
Dia telah menantang batas dirinya sendiri.
他们抖擞迎接挑战。
tāmen dǒusǒu yíngjiē tiǎozhàn.
Mereka bersemangat menghadapi tantangan.
广泛层面增加多挑战。
guǎngfàn céngmiàn zēngjiā duō tiǎozhàn.
Ruang lingkup yang luas meningkatkan banyak tantangan.
他勇敢地挑战了对手。
tā yǒnggǎn de tiǎozhànle duìshǒu.
Dia dengan berani menantang lawannya.
企业向竞争对手挑战。
qǐyè xiàng jìngzhēng duìshǒu tiǎozhàn.
Perusahaan menantang pesaing.
比尔受到该挑战的激励。
bǐ'ěr shòudào gāi tiǎozhàn de jīlì.
Bill được thúc đẩy bởi thử thách này.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【挑战】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi