天真

tiān zhēn HSK 4ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
1.

polos; lugu

她的笑容很天真。
tā de xiàoróng hěn tiānzhēn.
Senyumannya sangat polos.
她有一双天真的眼睛。
tā yǒu yīshuāng tiānzhēn de yǎnjīng.
Dia memiliki sepasang mata polos.
他用天真的眼睛看世界。
tā yòng tiānzhēn de yǎnjīng kàn shìjiè.
Anh ấy nhìn thế giới bằng đôi mắt ngây thơ.
那个天真的小女孩很可爱。
nàgè tiānzhēn de xiǎo nǚhái hěn kě'ài.
Gadis kecil yang polos itu sangat manis.
她的天真让人感到亲切。
tā de tiānzhēn ràng rén gǎndào qīnqiè.
Kepolosannya membuat orang merasa akrab.
孩子们天真又幼稚。
háizimen tiānzhēn yòu yòuzhì.
Lũ trẻ vừa hồn nhiên lại vừa ngây thơ.
她的笑容天真无瑕。
Tā de xiàoróng tiānzhēn wúxiá.
Senyumnya polos dan sempurna.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【天真】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi