甜妹

tián mèi HSK 3ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.

manis

这杯果汁好甜呀。
zhè bēi guǒzhī hǎo tián ya.
Minuman jus buah ini sangat manis.
这种蜂蜜甜极了。
Zhè zhǒng fēngmì tián jíle.
Loại mật ong này ngọt vô cùng.
甜食吃多了对身体不好。
Tiánshí chī duōle duì shēntǐ bù hǎo.
Ăn nhiều đồ ngọt không tốt cho sức khỏe.
糖果真是甜得很呢。
tángguǒ zhēnshi tián dé hěn ne.
Permen itu benar-benar manis.
我喜欢吃甜的。
wǒ xǐhuān chī tián de.
Saya suka makan makanan manis.
我喜欢吃甜甜的切糕。
Wǒ xǐhuān chī tián tián de qiē gāo.
Saya suka makan kue beras manis.
柿子好甜啊!
shìzi hǎo tián a!
Buah kesemek manis sekali!
妹妹的歌声很动听。
mèimei de gēshēng hěn dòngtīng.
Giọng hát của chị tôi rất hay.
妹妹委屈地哭了起来。
mèimei wěiqu de kūle qǐlái.
Chị tôi khóc lóc thảm thiết.
我有一个聪明的妹妹。
wǒ yǒu yīgè cōngmíng de mèimei.
Tôi có một người chị thông minh.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【甜妹】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi