天地

tiān dì HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.

langit dan bumi; alam semesta

天地万物都很美丽。
tiāndì wànwù dōu hěn měilì.
Mọi thứ trên trời và dưới đất đều đẹp đẽ.
巨大的炮声震动了天地。
jùdà de pào shēng zhèndòngle tiāndì.
Âm thanh lớn của đại bác làm rung chuyển thế giới.
诗人赞美天地美景。
shīrén zànměi tiāndì měijǐng.
Nhà thơ ca ngợi cảnh đẹp trời đất.
天地之大,难以测量。
tiāndì zhī dà, nányǐ cèliáng.
Trời đất rộng lớn khó mà đo lường.
天地同寿,万物共存。
tiāndì tóng shòu, wànwù gòngcún.
Trời đất cùng trường tồn, muôn vật cùng tồn tại.
炮声震动天地。
pàoshēng zhèndòng tiāndì
Suara meriam mengguncang langit dan bumi.
河图洛书揭示天地规律。
Hé tú luò shū jiēshì tiāndì guīlǜ.
Hetu dan Luoshu mengungkapkan hukum langit dan bumi.
我们仰望广阔的天地。
wǒmen yǎngwàng guǎngkuò de tiāndì.
Kami memandang langit dan bumi yang luas.
他偃仰天地,感慨万千。
Tā yǎn yǎng tiāndì, gǎnkǎi wàn qiān.
Dia menatap langit dan bumi, merasa sangat terharu.
盘古开辟了天地。
pángǔ kāipìle tiāndì.
Pangu telah menciptakan langit dan bumi.
Kata Benda (Nomina)8 contoh
2.

dunia

他想闯出一片新天地。
tā xiǎng chuǎng chū yīpiàn xīntiāndì.
Anh ấy muốn đột nhập vào một thế giới mới.
她在艺术界打拼出了一番天地。
tā zài yìshù jiè dǎpīn chūle yī fān tiāndì.
Cô đã tạo được tên tuổi cho mình trong giới nghệ thuật.
这里是孩子们的快乐天地。
zhèlǐ shì háizimen de kuàilè tiāndì.
Đây là thế giới vui vẻ của trẻ em.
他在艺术天地里自由创作。
tā zài yìshù tiāndì li zìyóu chuàngzuò.
Anh ấy tự do sáng tạo trong thế giới nghệ thuật.
别有天地 (另有一种境界)
biéyǒutiāndì (lìngyǒu yīzhǒng jìngjiè)
Ada dunia lain
广阔的天地。
guǎngkuò de tiāndì
Dunia yang luas.
他觉得天地是那么广阔,心里是那么豁朗。
tā juéde tiāndì shì nàme guǎngkuò, xīnlǐ shì nàme huò lǎng.
Dia merasa betapa luasnya dunia, dan hatinya juga terbuka seperti itu.
盘古氏开天地。
Pángǔ shì kāi tiāndì.
Pangu menciptakan dunia.
Kata Benda (Nomina)6 contoh
3.

keadaan; situasi

他怎么落到这般天地?
tā zěnme luò dào zhè bān tiāndì?
Làm thế nào mà anh ta lại đến được một thế giới như vậy?
我没想到她会落到这步天地。
wǒ méi xiǎngdào tā huì luò dào zhè bù tiāndì.
Tôi không ngờ cô ấy lại có kết cục như thế này.
这是一种全新的天地。
zhè shì yī zhǒng quánxīn de tiāndì.
Đây là một tình cảnh hoàn toàn mới.
她陷入了绝望的天地里。
tā xiànrùle juéwàng de tiāndì li.
Cô ấy rơi vào tình cảnh tuyệt vọng.
我不想陷入那种尴尬的天地。
wǒ bùxiǎng xiànrù nà zhǒng gāngà de tiāndì.
Tôi không muốn rơi vào tình cảnh khó xử đó.
不料走错一步,竟落到这般天地。
bùliào zǒu cuò yībù,jìng luòdào zhèbān tiāndì。
Tidak disangka melangkah salah satu langkah, malah jatuh ke dalam situasi ini.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
4.

kolom; rubrik (di koran atau majalah)

旅游天地分享经验。
lǚyóu tiāndì fēnxiǎng jīngyàn.
Rubrik wisata berbagi pengalaman.
体育天地举办比赛了。
tǐyù tiāndì jǔbàn bǐsài le.
Rubrik olahraga mengadakan pertandingan.
创业天地帮助新人。
chuàngyè tiāndì bāngzhù xīnrén.
Rubrik wirausaha membantu para pemula.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【天地】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi