特别

【特別】
tè bié HSK 2ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)5 contoh
1.

khusus; istimewa; tidak biasa

你的茶杯很特别。
nǐ de chábēi hěn tèbié.
Cangkir teh kamu sangat istimewa.
偏心基础需要特别设计。
Piānxīn jīchǔ xūyào tèbié shèjì.
Fondasi eksentrik memerlukan desain khusus.
这个菜的做法很特别。
zhège cài de zuòfǎ hěn tèbié.
Cara memasak hidangan ini sangat istimewa.
你的花插得很特别。
nǐ de huā chā de hěn tèbié.
Cara merangkai bunga Anda sangat istimewa.
他说话的口音很特别。
tā shuōhuà de kǒuyīn hěn tèbié.
Anh ấy nói với một giọng độc đáo.
Kata Keterangan (Adverbia)7 contoh
2.

sangat; amat; luar biasa

今天天气特别晴朗。
jīntiān tiānqì tèbié qínglǎng.
Thời tiết hôm nay đặc biệt nắng.
这块石头特别坚硬。
zhè kuài shítou tèbié jiānyìng.
Batu ini sangat keras.
她是姐姐粉,特别喜欢她。
Tā shì jiějiě fěn, tèbié xǐhuān tā.
Dia penggemar kakak perempuan, sangat menyukainya.
这些薯片特别清脆。
zhèxiē shǔpiàn tèbié qīngcuì.
Keripik kentang ini sangat renyah.
今天的天空特别蓝。
jīntiān de tiānkōng tèbié lán.
Langit hari ini sangat biru.
那个地方特别安静。
nàgè dìfang tèbié ānjìng.
Nơi đó rất yên tĩnh.
这个班次的学生成绩特别好。
zhège bāncì de xuéshēng chéng jī tèbié hǎo.
Học sinh lớp này có điểm số đặc biệt tốt.
Kata Keterangan (Adverbia)7 contoh
3.

terutama; khususnya; lebih-lebih

拍风景很美,特别是夜景。
pāi fēngjǐng hěn měi, tèbié shì yèjǐng.
Pemandangan yang diambil sangat indah, terutama pemandangan malam hari.
我喜欢吃湖南菜,特别辣。
Wǒ xǐhuān chī Húnán cài, tèbié là.
Saya suka makan masakan Hunan, terutama yang pedas.
她特别是摸鱼打混,不想做家务。
tā tèbié shì mō yú dǎ hùn, bùxiǎng zuò jiāwù.
Dia terutama malas dan tidak ingin mengerjakan pekerjaan rumah.
越野车是一种为越野而特别设计的汽车,主要是指可在崎岖地面使用的越野车辆。
yuè yě chē shì yī zhǒng wèi yuè yě ér tè bié shè jì de qì chē, zhǔ yào shì zhǐ kě zài qī qū dì miàn shǐ yòng de yuè yě chē liàng.
Kendaraan off-road adalah jenis kendaraan yang dirancang khusus untuk medan, terutama mengacu pada jenis kendaraan off-road yang dapat digunakan di permukaan tanah yang kasar.
我喜欢吃葡萄,特别是紫色的。
wǒ xǐhuan chī pútáo, tèbié shì zǐsè de.
Saya suka makan anggur, terutama anggur ungu.
他喜爱体育, 特别是篮球。
tā xǐ'ài tǐyù, tèbié shì lánqiú.
Anh ấy yêu thể thao, đặc biệt là bóng rổ.
他特别喜爱科幻小说。
tā tèbié xǐ'ài kēhuàn xiǎoshuō.
Anh ấy đặc biệt yêu thích khoa học viễn tưởng.
Kata Keterangan (Adverbia)6 contoh
4.

dengan sengaja; khusus

他特别请假来参加聚会。
tā tèbié qǐngjià lái cānjiā jùhuì.
Anh ấy đã đặc biệt xin phép để tham dự bữa tiệc.
我特别为你准备早餐。
wǒ tèbié wèi nǐ zhǔnbèi zǎocān.
E đặc biệt chuẩn bị bữa sáng cho anh đấy.
她做决定特别磨叽。
tā zuò juédìng tèbié mò ji.
Dia membuat keputusan dengan sangat lambat.
这个礼物是我特别为你买的。
zhège lǐwù shì wǒ tèbié wèi nǐ mǎi de.
Tôi đã mua món quà này đặc biệt cho bạn.
他特别把那个问题提了出来。
tā tèbié bǎ nàgè wèntí tíle chūlái.
Ông đặc biệt nêu ra câu hỏi đó.
她做的干饭特别香。
tā zuò de gānfàn tèbié xiāng.
Món cơm khô cô nấu đặc biệt thơm ngon.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【特别】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi