桃树

【桃樹】
táo shù HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

pohon persik

我在我的院子里种了棵桃树。
wǒ zài wǒ de yuànzǐ lǐzhǒng le kē táoshù。
Saya menanam pohon persik di halaman rumah.
桃园里长满了桃树。
táoyuán lǐ zhǎng mǎnle táo shù.
Trong vườn đào mọc đầy cây đào.
这棵桃树已经开花了。
zhè kē táo shù yǐjīng kāihuāle.
Pohon persik ini sudah berbunga.
桃树是显花植物。
Táo shù shì xiǎn huā zhíwù.
Pohon persik adalah tumbuhan berbunga.
沿岸相间地栽着桃树和柳树。
yán'àn xiāngjiàn de zāizhe táo shù hé liǔshù.
Menanam pohon persik dan pohon willow secara bergantian di sepanjang tepi (sungai).
这片桃树中杂有几棵苹果树。
zhè piàn táo shù zhōng zá yǒu jǐ kē píngguǒshù.
Có vài cây táo giữa những cây đào.
桃树下有很多蜜蜂。
táo shù xià yǒu hěnduō mìfēng.
Di bawah pohon persik ada banyak lebah madu.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
2.

peach tree; peaches

我在我的院子里种了棵桃树。
wǒ zài wǒ de yuànzǐ lǐzhǒng le kē táoshù。
Tôi trồng một cây đào trong sân nhà.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【桃树】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi