逃生

táo shēng HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

melarikan diri; menyelamatkan diri; lolos; menghindari bahaya

逃生门在右侧。
táoshēng mén zài yòu cè.
Pintu darurat ada di sebelah kanan.
他靠窗户逃生了。
tā kào chuānghù táoshēngle.
Dia melarikan diri melalui jendela.
找到最近的出口逃生。
zhǎodào zuìjìn de chūkǒu táoshēng.
Temukan pintu keluar terdekat untuk melarikan diri.
飞行员使用飞机的弹射座椅逃生。
Fēixíngyuán shǐyòng fēijī de tánshè zuò yǐ táoshēng.
Pilot menggunakan kursi lontar pesawat untuk melarikan diri.
架空消防梯用于高楼逃生。
Jiàkōng xiāofáng tī yòng yú gāolóu táoshēng.
Tangga pemadam kebakaran gantung digunakan untuk melarikan diri dari gedung tinggi.
他们成功地逃生了。
tāmen chénggōng de táoshēngle.
Họ đã trốn thoát được.
逃生计划可以挽救生命。
táoshēng jìhuà kěyǐ wǎnjiù shēngmìng.
Một kế hoạch trốn thoát có thể cứu được mạng sống.
他们成功逃生。
tāmen chénggōng táoshēng.
Họ đã trốn thoát được.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【逃生】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi