堂食

táng shí HSK 4NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

kantin

食堂的饭菜价格便宜。
shítáng de fàncài jiàgé piányi.
Đồ ăn ở căng tin rất rẻ.
我们今天在食堂吃午饭。
wǒmen jīntiān zài shítáng chī wǔfàn.
Hôm nay chúng tôi ăn trưa ở căng tin.
你觉得学校食堂的饭好吃吗?
nǐ juéde xuéxiào shítáng de fàn hǎo chī ma?
Bạn thấy đồ ăn ở căng tin trường có ngon không?
食堂做了新菜。
shítáng zuòle xīn cài.
Kantin telah membuat hidangan baru.
食堂的饭很香。
shítáng de fàn hěn xiāng.
Makanan di kantin sangat enak.
食堂今天很热闹。
shítáng jīntiān hěn rènào.
Kantin hari ini sangat ramai.
食堂的菜不错。
shítáng de cài bùcuò.
Makanan di kantin cukup enak.
学校食堂很大。
xuéxiào shítáng hěn dà.
Kantin sekolah sangat besar.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【堂食】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi