谈到

【談到】
tán dào HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.

merujuk pada; menyinggung

我们昨天谈到环保问题。
wǒmen zuótiān tándào huánbǎo wèntí.
Hôm qua bọn tôi bàn về vấn đề môi trường.
老师在课上谈到这个新问题。
lǎoshī zài kèshàng tándào zhège xīn wèntí.
Thầy đã đề cập đến vấn đề mới này trong giờ.
她从未谈到她母亲。
tā cóng wèi tán dào tā mǔqīn.
Cô chưa bao giờ nói về mẹ mình.
这本书谈到作者的童年。
zhè běn shū tán dào zuò zhě de tóng nián.
Cuốn sách này kể về tuổi thơ của tác giả.
他们谈到了20年前在北京的生活。
tāmen tán dào le 20 nián qián zài běijīng de shēnghuó.
Họ kể về cuộc sống của họ ở Bắc Kinh 20 năm trước.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【谈到】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi