坦白

tǎn bái HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.

jujur; terus terang; blak-blakan

她是一个坦白的人。
tā shì yīgè tǎnbái de rén.
Cô ấy là một người thẳng thắn.
我欣赏你坦白的态度。
wǒ xīnshǎng nǐ tǎnbái de tàidù.
Tôi đánh giá cao thái độ thẳng thắn của bạn.
你应该要坦白。
nǐ yīnggāi yào tǎnbái.
Bạn nên thú nhận.
你要坦白地告诉我真相。
nǐ yào tǎnbái de gàosù wǒ zhēnxiàng.
Anda harus jujur mengatakan kebenaran kepada saya.
我欣赏他坦白的性格。
wǒ xīnshǎng tā tǎnbái de xìnggé.
Saya mengagumi kepribadiannya yang jujur.
胸怀坦白让人感到舒服。
xiōnghuái tǎnbái ràng rén gǎndào shūfu.
Terus terang membuat orang lain merasa nyaman.
请你坦白说。
qǐng nǐ tǎnbái shuō.
Hãy nói chuyện thẳng thắn nhé.
他坦白地承认问题。
tā tǎnbái de chéngrèn wèntí.
Dia dengan jujur mengakui masalah tersebut.
Kata Kerja (Verba)8 contoh
2.

mengakui; mengungkapkan (kesalahan atau kejahatan diri sendiri)

他坦白了自己的错误。
tā tǎnbáile zìjǐ de cuòwù.
Anh ấy đã thú nhận sai lầm của mình.
她坦白自己的感受。
tā tǎnbái zìjǐ de gǎnshòu.
Cô thú nhận cảm xúc của mình.
请你坦白说。
qǐng nǐ tǎnbái shuō.
Hãy nói chuyện thẳng thắn nhé.
她坦白交代了自己的错误。
tā tǎnbái jiāodàile zìjǐ de cuòwù.
Dia dengan jujur mengakui kesalahannya.
他决定坦白交代一切。
tā juédìng tǎnbái jiāodài yīqiè.
Dia memutuskan untuk mengakui semuanya.
我不怕坦白交代我的过错。
wǒ bùpà tǎnbái jiāodài wǒ de guòcuò.
Saya tidak takut mengakui kesalahan saya.
你应该要坦白。
nǐ yīnggāi yào tǎnbái.
Bạn nên thật thà.
他选择坦白从宽,得到了减刑。
tā xuǎn zé tǎn bái cóng kuān, dé dào le jiǎn xíng.
Dia memilih untuk mengaku jujur dan mendapatkan pengurangan hukuman.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【坦白】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi