华
HuaVoca太极拳
【太極拳】 HSK 7-9NOUN
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.
Taijiquan
我喜欢练太极拳。
Tôi thích tập Thái Cực Quyền.
太极拳对健康有益。
Thái cực quyền tốt cho sức khỏe.
每周我参加太极拳课程。
Tôi tham gia lớp học Thái Cực Quyền hàng tuần.
我对太极拳很感兴趣。
Saya sangat tertarik dengan Tai Chi.
我很喜欢练习太极拳。
Saya sangat suka berlatih Tai Chi.
太极拳起源于中国。
Thái Cực Quyền bắt nguồn từ Trung Quốc.
爷爷天天坚持打太极拳。
Ông nội kiên trì tập Thái Cực Quyền mỗi ngày.