态度

【態度】
tài du HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

sikap

她对工作的态度很认真。
tā duì gōngzuò de tàidù hěn rènzhēn.
Dia memiliki sikap yang sangat serius terhadap pekerjaannya.
老师表扬了他的学习态度。
lǎoshī biǎoyángle tā de xuéxí tàidù.
Guru memuji sikap belajarnya.
他工作态度豫怠,效率低。
Tā gōngzuò tàidù yù dài, xiàolǜ dī.
Sikap kerjanya ceroboh dan efisiensinya rendah.
他的态度依然坚决。
tā de tàidù yīrán jiānjué.
Sikapnya tetap tegas.
他对排斥孔教持反对态度。
Tā duì páichì kǒng jiào chí fǎnduì tàidù.
Dia menentang sikap menolak ajaran Kongzi.
他的态度非常积极。
tā de tàidù fēicháng jījí.
Thái độ của anh ấy rất tích cực.
他的态度越来越冷淡。
tā de tàidù yuè lái yuè lěngdàn.
Thái độ của anh ngày càng trở nên lạnh lùng.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
2.

sikap; pandangan

他在改革问题上态度坚决。
tā zài gǎigé wèntí shàng tàidù jiānjué.
Dia memiliki sikap tegas terhadap masalah reformasi.
这饭馆的服务态度很好。
zhè fànguǎn de fúwù tàidù hěn hǎo.
Sikap pelayanan di restoran ini sangat baik.
他的工作态度很认真。
tā de gōngzuò tàidù hěn rènzhēn.
Thái độ làm việc của anh ấy rất nghiêm túc.
你这是什么态度啊?
nǐ zhè shì shénme tàidù a?
Thái độ của bạn là gì?
他的工作态度过于死板。
tā de gōngzuò tàidù guòyú sǐbǎn.
Thái độ làm việc của anh quá cứng nhắc.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【态度】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi