华
HuaVoca所谓
【所謂】 HSK 7-9ADJECTIVE
Kata Sifat (Adjektiva)5 contoh
1.
yang disebut; yang dimaksudkan sebagai
所谓的专家也会犯错误。
Para ahli juga bisa melakukan kesalahan.
这就是所谓的“自寻烦恼”。
Ini adalah yang disebut "menyusahkan diri sendiri".
所谓的成功,就是不断努力。
Cái gọi là thành công là sự nỗ lực không ngừng.
这就是所谓的“幸福”。
Đây được gọi là "hạnh phúc".
这是所谓的学术论文吗?
Đây có phải là cái gọi là bài viết học thuật?
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
2.
yang disebut-sebut; yang katanya (dengan nada tidak setuju/skeptis)
这是所谓的学术论文吗?
Apakah ini benar-benar makalah ilmiah?
这就是你们所谓的朋友?
Apakah ini yang kalian sebut teman?
商家所谓的返利销售, 真能让利于消费者吗?
Liệu cái gọi là bán hàng giảm giá của người bán có thực sự mang lại lợi ích cho người tiêu dùng?
医学的发达, 使很多所谓痼疾都能治愈。
Sự phát triển của y học đã giúp nhiều bệnh được gọi là mãn tính được chữa khỏi.