华
HuaVoca算计
【算計】 HSK 7-9VERB
Kata Kerja (Verba)5 contoh
1.
menghitung
数量之多,难以算计。
Số lượng quá nhiều, rất khó để tính toán.
他仔细地算计旅行费用。
Anh ấy tính toán cẩn thận chi phí du lịch.
他处处算计,心机太多。
Dia menghitung segala sesuatu, terlalu banyak rencana licik.
他在算计今天的花费。
Anh ấy đang tính toán chi phí ngày hôm nay.
她正在算计旅行的费用。
Cô ấy đang tính toán chi phí của chuyến đi.
Kata Kerja (Verba)5 contoh
2.
memikirkan; merencanakan
这件事还得算计算计。
Chuyện này vẫn phải được tính toán.
她算计明年换房子。
Cô ấy dự tính sang năm đổi nhà.
这件事慢一步办,还得算计算计。
Hal ini dilakukan sedikit lebih lambat, harus dipikirkan dulu.
他算计如何节省开支。
Anh ấy đã tìm ra cách để tiết kiệm tiền.
她总是算计下一步该做什么。
Cô ấy luôn tính toán xem phải làm gì tiếp theo.
Kata Kerja (Verba)5 contoh
3.
memperkirakan; menduga
她的算计结果错了。
Anh ta đoán sai rồi.
我算计他不来,果然没来。
Tôi đoán anh ta không đến, quả nhiên anh ta không đến.
我算计他今天回不来,果然没回来。
Saya menduga dia tidak akan pulang hari ini, ternyata memang belum pulang.
他们算计需要三天完成任务。
Họ tính toán rằng sẽ mất ba ngày để hoàn thành nhiệm vụ.
老师算计同学们已经明白了。
Thầy tính toán là học sinh đã hiểu rồi.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
4.
merencanakan secara diam-diam untuk merugikan orang lain
那个商人专门算计顾客。
Thương nhân đó chuyên gia tính kế với khách.
她老是算计别人的钱。
Cô ta luôn toan tính tiền của người khác.
你为什么要算计我?
Mengapa kamu merencanakan sesuatu terhadap saya?
安排好生活要预先有个算计儿。
Untuk mengatur kehidupan dengan baik, perlu memiliki rencana sebelumnya.
他总是在背后算计别人。
Anh ta luôn âm mưu chống lại người khác.
她小心被别人算计了。
Cô cẩn thận để bị người khác âm mưu.