树枝

【樹枝】
shù zhī HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

cabang pohon; ranting

风把树枝吹断了。
fēng bǎ shùzhī chuī duànle.
Angin meniup patah cabang pohon.
树枝被雪压弯了。
shùzhī bèi xuě yā wānle.
Cabang pohon tertunduk oleh salju.
树枝在冰雹中断了。
shùzhī zài bīngbáo zhōngduànle.
Cabang pohon patah karena hujan es.
树枝亸下来,像垂柳。
Shùzhī duǒ xiàlái, xiàng chuí liǔ.
Cabang pohon menggantung ke bawah seperti pohon willow yang menjuntai.
树枝两端细又长。
shùzhī liǎng duān xì yòu zhǎng.
Dua ujung cabang pohon itu tipis dan panjang.
一条树枝突然划过车窗。
yītiáo shùzhī tū rán huàguo chē chuāng.
Một cành cây bất ngờ bay ngang qua cửa sổ ô tô.
树枝弹回来打在他脸上。
shùzhī dàn huílái dǎ zài tā liǎn shàng.
Cành cây bật ngược lại và đập thẳng vào mặt anh ta.
他把较长的树枝剪掉了。
tā bǎ jiào cháng de shùzhī jiǎn diàole.
Anh cắt bỏ những cành dài hơn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【树枝】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi