树叶

【樹葉】
shù yè HSK 4NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

daun pohon; daun

这棵树的叶子很茂盛。
zhè kē shù de yèzi hěn màoshèng.
Daun pohon ini sangat rimbun.
他把树叶扫成一堆。
tā bǎ shùyè sǎo chéngyī duī.
Dia menyapu daun menjadi satu tumpukan.
那些树叶开始枯萎了。
nàxiē shùyè kāishǐ kūwěile.
Daun-daun itu mulai layu.
树叶在干燥时会卷缩。
Shù yè zài gānzào shí huì juǎn suō.
Daun akan menggulung saat kering.
树叶稀疏不匀地分布。
Shù yè xīshū bù yún de fēnbù.
Daun tersebar jarang dan tidak merata.
酷暑使树叶卷缩枯萎。
kù shǔ shǐ shù yè juǎn suō kū wěi.
Nắng nóng gay gắt khiến lá cây quăn lại và khô héo.
浓密的树叶覆盖着群山。
nóng mì de shù yè fù gài zhe qún shān.
Tán lá dày phủ kín núi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【树叶】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi