华
HuaVoca熟悉
HSK 5VERB
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.
memahami; akrab; kenal dengan baik
他对这部电影很熟悉。
Dia sangat akrab dengan film ini.
我们都熟悉这个地方。
Kami semua sudah akrab dengan tempat ini.
我不太熟悉这项工作。
Saya tidak terlalu akrab dengan pekerjaan ini.
他对这个问题很熟悉。
Anh ấy rất hiểu rõ vấn đề này.
你的口吻听起来很熟悉。
Giọng điệu của bạn nghe có vẻ rất quen thuộc.
他对这项业务还不熟悉。
Anh ấy vẫn chưa quen với công việc kinh doanh này.
我对这儿的路不熟悉。
Tôi không quen đường ở đây.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.
Di Taiwan dilafalkan sebagai [shú xī]
你刚来,应该先熟悉这儿的情况。
Cậu mới đến, nên làm quen với tình hình ở đây trước đã.
你帮他熟悉一下公司环境。
Cậu giúp anh ấy làm quen thêm công ty nhé.
你先熟悉熟悉这里的环境。
Đầu tiên bạn nên làm quen với môi trường ở đây.
你帮他熟悉一下公司的情况。
Giúp anh ấy làm quen với công ty.
Kata Sifat (Adjektiva)5 contoh
3.
akrab; tidak asing; familier
你看,他们彼此很熟悉。
Lihat, mereka saling sangat akrab.
那首歌勾起熟悉的回忆。
Lagu itu membangkitkan kenangan yang tidak asing.
我闻到熟悉的饭菜香。
Tôi ngửi thấy mùi thức ăn quen thuộc.
这地方我很熟悉。
Tôi quen thuộc với nơi này.
他们彼此很熟悉。
Họ quen nhau.
USAGE NOTE
4.
Đài Loan đọc là [shú xī]
Belum ada contoh kalimat.