薯条

【薯條】
shǔ tiáo HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

kentang goreng

那家店的薯条很有名。
nà jiā diàn de shǔ tiáo hěn yǒumíng.
Kentang goreng di toko itu sangat terkenal.
我很喜欢吃薯条。
wǒ hěn xǐhuān chī shǔ tiáo.
Saya sangat suka makan kentang goreng.
他买了一些薯条。
wǒ hěn xǐhuan chī shǔ tiáo.
Dia telah membeli beberapa kentang goreng.
弟弟爱吃薯条。
dìdi ài chī shǔ tiáo.
Adik laki-laki suka makan kentang goreng.
你也喜欢吃法国薯条?
nǐ yě xǐhuan chī fǎguó shǔtiáo?
Apakah Anda juga suka makan kentang goreng Prancis?
我床边上有一包薯条。
wǒ chuángbiān shàng yǒu yībāo shǔtiáo
Có một túi khoai tây chiên cạnh giường tôi.
他给我买了一些薯条。
tā gěi wǒ mǎile yīxiē shǔ tiáo.
Anh ấy mua cho tôi một ít khoai tây chiên.
那家店的薯条很好吃。
nà jiā diàn de shǔ tiáo hěn hǎo chī.
Khoai tây chiên ở cửa hàng đó ngon lắm.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【薯条】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi