说谎

【說謊】
shuō huǎng HSK 7-9SEPARABLE VERB
Urutan Goresan
SV6 contoh
1.

berbohong; berdusta; membohongi

说谎早晚总要露马脚。
shuōhuǎng zǎowǎn zǒng yào lòumǎjiǎo.
Bohong cepat atau lambat pasti akan ketahuan.
她不喜欢听别人说谎。
tā bù xǐhuan tīng biéren shuōhuǎng.
Dia tidak suka mendengar orang lain berbohong.
小孩子不应该说谎。
xiǎo háizi bù yīnggāi shuōhuǎng.
Anak-anak tidak boleh berbohong.
爸爸,我不能对你说谎。
bàba, wǒ bùnéng duì nǐ shuōhuǎng.
Bố ơi, con không thể nói dối bố được.
她凭直觉知道他在说谎。
tā píng zhíjué zhīdào tā zài shuōhuǎng.
Trực giác của cô biết rằng anh đang nói dối.
后来才知道他一直在说谎。
hòulái cái zhīdào tā yīzhí zài shuōhuǎng.
Sau này tôi mới biết anh ấy đã nói dối.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【说谎】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi