华
HuaVoca水果
HSK 1NOUN
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.
buah-buahan
送奶奶水果。
Memberikan buah kepada nenek.
桌上有水果。
Ada buah di atas meja.
市场里的水果可以零售。
Buah-buahan di pasar tersedia untuk dijual eceran.
木盆里装满了水果。
Bak kayu penuh dengan buah-buahan.
你喜欢吃什么水果?
Bạn thích ăn trái cây gì?
吃水果对身体有好处。
Ăn trái cây rất tốt cho cơ thể.
我打算开一个水果店。
Tôi dự định mở một cửa hàng trái cây.
我喜欢吃水果捞。
Saya suka makan buah campur.
你爱吃什么水果?
Cậu thích ăn loại trái cây nào?
我买了很多水果。
Tớ đã mua rất nhiều hoa quả.