舒服

shū fu HSK 2ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

nyaman; segar

躺在沙发上真舒服。
tǎng zài shāfā shàng zhēn shūfu.
Berbaring di sofa sangat nyaman.
我现在感觉很舒服。
wǒ xiànzài gǎnjué hěn shūfu.
Saya merasa sangat nyaman.
他喜欢出难题,让别人不舒服。
tā xǐhuan chū nántí, ràng biérén bù shūfu.
Anh ta thích đưa ra những câu hỏi hóc búa để làm khó người khác.
冲澡后我感觉很舒服。
chōng zǎo hòu wǒ gǎnjué hěn shūfu.
Sau khi tắm, tôi cảm thấy rất thoải mái.
他突然哯了一下,感觉不舒服。
Tā tūrán xiàn le yí xià, gǎnjué bù shūfu.
Dia tiba-tiba muntah kering sebentar, merasa tidak nyaman.
裤口太紧,穿着不舒服。
Kù kǒu tài jǐn, chuān zhe bù shūfu.
Ujung celana terlalu ketat, tidak nyaman dipakai.
这双靴子很舒服。
zhè shuāng xuēzi hěn shūfu.
Sepatu bot ini sangat nyaman.
坐下来舒舒服服地喝杯咖啡。
zuò xiàlái shūshūfufu de hē bēi kāfēi.
Ngồi lại và uống một tách cà phê thoải mái.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【舒服】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi