双手

【雙手】
shuāng shǒu HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.

dua tangan

他双手捧着一个苹果。
tā shuāngshǒu pěngzhe yīgè píngguǒ.
Hai tay anh ấy cầm một quả táo.
我举双手赞成这个方案。
wǒ jǔ shuāngshǒu zànchéng zhège fāng'àn!
Tôi giơ hai tay ủng hộ phương án này.
他用双手捂住耳朵。
tā yòng shuāngshǒu wǔ zhù ěrduǒ.
Anh ấy dùng hai tay bịt tai lại.
你没用双手练习手术吗。
nǐ méiyòng shuāngshǒu liànxí shǒuzhú ma
Apakah Anda belum berlatih operasi dengan kedua tangan?
她控了双手。
tā kòngle shuāngshǒu.
Dia menggantungkan kedua tangannya.
他双手丫叉站着。
Tā shuāng shǒu yā chā zhàn zhe.
Dia berdiri dengan kedua tangan di pinggang.
那双手十分精巧。
nà shuāngshǒu shífēn jīngqiǎo.
Kedua tangan itu sangat cekatan.
用自己的双手。
yòng zìjǐ de shuāngshǒu
Sử dụng bàn tay của chính bạn.
他用双手廾着花盆。
Tā yòng shuāng shǒu gǒng zhe huāpén.
Anh cầm chậu hoa bằng cả hai tay.
请先濯盥双手。
Qǐng xiān zhuó guàn shuāng shǒu.
Silakan cuci kedua tangan terlebih dahulu.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【双手】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi