手指

shǒu zhǐ HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

jari tangan

我不小心割到了手指。
wǒ bù xiǎoxīn gē dàole shǒuzhǐ.
Saya tidak sengaja memotong jari saya.
他用手指指着地图。
tā yòng shǒuzhǐ zhǐ zhe dìtú.
Dia menunjuk peta dengan jarinya.
每只手有五个手指。
měi zhī shǒu yǒu wǔ gè shǒuzhǐ.
Setiap tangan memiliki lima jari.
他的手指出现了脓肿。
Tā de shǒuzhǐ chūxiànle nóngzhǒng.
Jari tangannya mengalami bisul.
他的手指发生了关节折。
Tā de shǒuzhǐ fāshēngle guānjié zhé.
Jari tangannya mengalami patah sendi.
我的手指受伤了。
wǒ de shǒuzhǐ shòushāngle.
Ngón tay của tôi bị thương.
她的手指很纤细。
tā de shǒuzhǐ hěn xiānxì.
Những ngón tay của cô ấy thon thả.
请用手指指一下地图。
qǐng yòng shǒuzhǐ zhǐ yīxià dìtú.
Hãy chỉ vào bản đồ bằng ngón tay của bạn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【手指】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi