收拾

shōu shi HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

merapikan; mengatur; membereskan

请你把这里收拾干净。
qǐng nǐ bǎ zhèlǐ shōushi gānjìng.
Silakan bersihkan tempat ini dengan rapi.
我已经把厨房收拾干净了。
wǒ yǐjīng bǎ chúfáng shōushi gānjìng le.
Saya sudah membersihkan dapur.
她忙着收拾杂乱的厨房。
tā mángzhe shōushi záluàn de chúfáng.
Dia sedang sibuk merapikan dapur yang berantakan.
你收拾好行囊了吗?
nǐ shōushi hǎo xíngnángle ma?
Cậu thu dọn hành lý xong chưa?
她三下两下地收拾好行李。
tā sān xià liǎng xiàde shōushi hǎo xínglǐ.
Dia dengan cepat membereskan barang bawaannya.
她慌里慌张地收拾东西。
tā huāng lǐ huāngzhāng de shōushi dōngxi.
Dia dengan panik membereskan barang-barangnya.
他在收拾屋子。
tā zài shōushí wūzǐ.
Anh ấy đang dọn dẹp nhà cửa.
请你把这里收拾。
qǐng nǐ bǎ zhèlǐ shōushí.
Hãy dọn dẹp nơi này.
妈妈让我收拾房间。
māma ràng wǒ shōushí fángjiān.
Mẹ nhờ tôi dọn phòng.
Kata Kerja (Verba)6 contoh
2.

menghukum; memberi pelajaran; menghajar

你再不听话,我就收拾你。
nǐ zài bù tīnghuà, wǒ jiù shōushi nǐ.
Jika kamu tidak patuh lagi, ibu akan menghukummu.
别闹了,小心我收拾你。
bié nào le, xiǎoxīn wǒ shōushi nǐ.
Jangan berisik, hati-hati nanti saya urus kamu.
孩子最近不听话了,你得收拾他一下。
háizi zuìjìn bù tīnghuàle, nǐ dé shōushi tā yīxià.
Anak itu belakangan ini sering tidak patuh, kamu harus menghukumnya sedikit.
他花了一天时间收拾坏掉的门。
tā huāle yītiān shíjiān shōushí huài diào de mén.
Anh ấy dành cả ngày để dọn dẹp cánh cửa bị hỏng.
我们需要尽快收拾这个漏水的水管。
wǒmen xūyào jǐnkuài shōushi zhège lòushuǐ de shuǐguǎn.
Chúng ta cần sửa đường ống bị rò rỉ này càng sớm càng tốt.
她正在收拾那台坏掉的电脑。
tā zhèngzài shōushí nà tái huài diào de diànnǎo.
Cô ấy đang dọn dẹp chiếc máy tính bị hỏng.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
3.

di Taiwan dilafalkan sebagai [shōu shí]

你再不听话,我就收拾你。
nǐ zàibu tīnghuà, wǒ jiù shōushi nǐ.
Nếu bạn không vâng lời tôi một lần nữa, tôi sẽ xử lý bạn.
别闹了,小心我收拾你。
bié nàole, xiǎoxīn wǒ shōushi nǐ.
Đừng gây rắc rối nữa, tôi sẽ chăm sóc bạn.
Kata Kerja (Verba)3 contoh
4.

to kill

他威胁要收拾所有的敌人。
tā wēixié yào shōushi suǒyǒu de dírén.
Anh ta đe dọa sẽ hạ gục tất cả kẻ thù của mình.
黑帮老大决定收拾叛徒。
hēibāng lǎodà juédìng shōushi pàntú.
Ông trùm băng đảng quyết định đối phó với những kẻ phản bội.
他们计划收拾那个背叛组织的人。
tāmen jìhuà shōushi nàgè bèipàn zǔzhī de rén.
Họ lên kế hoạch xử lý kẻ đã phản bội tổ chức.
USAGE NOTE
5.

pronounced [shōu shí] in Taiwan

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【收拾】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi