手里

【手裡】
shǒu lǐ HSK 4NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)6 contoh
1.

di tangan; dalam genggaman; dalam kuasa/kendali

他手里有一个苹果。
tā shǒuli yǒu yīgè píngguǒ.
Di tangannya ada sebuah apel.
他手里拿着一本书。
tā shǒuli názhe yī běn shū.
Dia memegang sebuah buku di tangannya.
机会就掌握在你手里。
jīhuì jiù zhǎngwò zài nǐ shǒuli.
Kesempatan ada di tanganmu.
所有的选择权都在你手里。
suǒyǒu de xuǎnzéquán dōu zài nǐ shǒu li.
Semua hak pilih ada di tanganmu.
手里攥着一把斧子。
shǒu li zuànzhe yī bǎ fǔzi.
Dalam tangan menggenggam erat sebuah kapak.
他的命运在我手里。
tā de mìngyùn zài wǒ shǒu lǐ.
Số phận của anh ấy nằm trong tay tôi.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
2.

(a situation is) in sb's hands

我把自己的命运握在手里。
wǒ bǎ zìjǐ de mìngyùn wò zài shǒu lǐ.
Tôi nắm giữ vận mệnh của mình trong tay.
Kata Benda (Nomina)1 contoh
3.

in hand

手里拿着剑杀到牺牲为止。
shǒu lǐ ná zhe jiàn shā dào xī shēng wéi zhǐ.
Giết bằng thanh kiếm trong tay cho đến khi bạn chết.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【手里】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi