市场

【市場】
shì chǎng HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)4 contoh
1.

pasar

我们去市场买菜吧。
wǒmen qù shìchǎng mǎi cài ba.
Mari kita pergi ke pasar untuk membeli sayuran.
这家市场很热闹。
zhè jiā shìchǎng hěn rè nao.
Pasar ini sangat ramai.
她常去市场买东西。
tā cháng qù shìchǎng mǎi dōngxi.
Dia sering pergi ke pasar untuk berbelanja.
市场里熙熙攘攘的。
shìchǎng lǐ xīxīrǎngrǎng de.
Pasar sangat ramai.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
2.

tingkat penerimaan; seberapa diterima (oleh masyarakat)

欧洲市场增长迅速。
ōuzhōu shìchǎng zēngzhǎng xùnsù.
Thị trường châu Âu phát triển nhanh chóng.
他们想进入国外市场。
tāmen xiǎng jìnrù guówài shìchǎng.
Họ muốn thâm nhập vào thị trường nước ngoài.
我们的产品占领国内市场。
wǒmen de chǎnpǐn zhànlǐng guónèi shìchǎng.
Sản phẩm của chúng tôi chiếm lĩnh thị trường trong nước.
这个观念已经没有市场了。
zhège guānniàn yǐjīng méiyǒu shìchǎngle.
Pandangan ini sudah tidak memiliki pengaruh lagi.
伪科学在社会上没有市场。
wěi kēxué zài shèhuì shàng méiyǒu shìchǎng.
Ilmu semu tidak memiliki pengaruh dalam masyarakat.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
3.

pasar (dalam arti ekonomi); pangsa pasar; wilayah pemasaran

这个观念已经没有市场了。
zhège guānniàn yǐjīng méiyǒu shìchǎngle.
Quan niệm này đã không còn sức ảnh hưởng nữa.
伪科学在社会上没有市场。
wěi kē xué zài shèhuì shàng méiyǒu shìchǎng.
Phản khoa học không có sức ảnh hưởng trong xã hội.
欧洲市场增长迅速。
Ōuzhōu shìchǎng zēngzhǎng xùnsù.
Pasar Eropa tumbuh dengan pesat.
他们想进入国外市场。
tāmen xiǎng jìnrù guówài shìchǎng.
Mereka ingin masuk ke pasar luar negeri.
我们的产品占领国内市场。
wǒmen de chǎnpǐn zhànlǐng guónèi shìchǎng.
Produk kami menguasai pasar dalam negeri.
USAGE NOTE
4.

Di Taiwan dilafalkan sebagai [shì cháng]

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【市场】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi