失败

【失敗】
shī bài HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

kalah; menderita kekalahan (dalam perang, pertandingan)

他比赛中失败了。
tā bǐsài zhōng shībàile.
Anh ta đã thất bại trong trò chơi.
我们战斗中失败了。
wǒmen zhàndòu zhōng shībàile.
Chúng tôi đã thua trận.
项目失败是因为和尚多了山门没关。
xiàngmù shībài shì yīnwèi héshàng duōle shānmén méi guān.
Dự án thất bại vì có quá nhiều tu sĩ và cổng núi không đóng.
比赛失败的原因是什么?
bǐsài shībài de yuányīn shì shénme?
Apa penyebab kekalahan?
那些侵略者一定会失败。
nàxiē qīnlüè zhě yīdìng huì shībài.
Para penjajah itu pasti akan kalah.
几经失败之后,敌军被迫后撤。
jǐjīng shībài zhīhòu díjūn bèipò hòuchè
Setelah beberapa kali mengalami kekalahan, pasukan musuh terpaksa mundur.
Kata Kerja (Verba)4 contoh
2.

gagal; tidak mencapai tujuan

失败是成功之母。
shī bài shì chéng gōng zhī mǔ.
Thất bại là mẹ thành công.
这个计划注定要失败。
zhège jìhuà zhùdìng yào shībài.
Kế hoạch này chắc chắn sẽ thất bại.
没事儿,失败是成功之母。
méishìr, shībài shì chénggōng zhī mǔ.
Tidak apa-apa, kegagalan adalah ibu dari kesuksesan.
这次投资我彻底失败了。
zhè cì tóuzī wǒ chèdǐ shībàile.
Investasi kali ini saya benar-benar gagal total.
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
3.

mengecewakan; tidak memuaskan

这次考试的结果很失败。
zhè cì kǎoshì de jiéguǒ hěn shībài.
Kết quả của kỳ thi này là một thất bại.
这次活动办得真失败!
zhè cì huódòng bàn de zhēn shībài!
Sự kiện này thực sự là một thất bại!
我觉得我们的婚姻很失败。
wǒ juéde wǒmen de hūnyīn hěn shībài.
Saya merasa pernikahan kami sangat gagal.
我觉得自己的人生很失败。
wǒ juéde zìjǐ de rénshēng hěn shībài.
Saya merasa hidup saya sangat gagal.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【失败】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi