申请

【申請】
shēn qǐng HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

mengajukan permohonan; memohon

我打算申请那所大学。
wǒ dǎsuàn shēnqǐng nà suǒ dàxué.
Saya berencana mendaftar ke universitas itu.
她申请调换工作岗位。
tā shēnqǐng diàohuàn gōngzuò gǎngwèi.
Dia mengajukan permohonan untuk pindah tugas.
他申请了医疗补助。
Tā shēnqǐng le yīliáo bǔzhù.
Dia mengajukan permohonan bantuan medis.
她昨天提交了辞职申请。
tā zuótiān tíjiāole cízhí shēnqǐng.
Dia sudah mengajukan surat pengunduran diri kemarin.
我已经申请参加比赛。
wǒ yǐjīng shēnqǐng cānjiā bǐsài.
Tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi.
我向学校申请奖学金。
wǒ xiàng xuéxiào shēnqǐng jiǎngxuéjīn.
Tôi đã nộp đơn xin học bổng vào trường.
我在申请一份新工作。
wǒ zài shēnqǐng yī fèn xīn gōngzuò.
Tôi đang xin một công việc mới.
Kata Benda (Nomina)6 contoh
2.

permohonan; surat permohonan

他的申请被公司批准了。
tā de shēnqǐng bèi gōngsī pīzhǔnle.
Permohonan dia telah disetujui oleh perusahaan.
你的申请已经通过审核。
nǐ de shēnqǐng yǐjīng tōngguò shěnhé.
Permohonan Anda telah disetujui.
十大性感女极客之一的专利申请书。
shídà xìnggǎnnv̌ jíkè zhīyī de zhuānlì shēnqǐngshū
Permohonan paten dari salah satu dari Sepuluh Wanita Paling Menarik.
这是我自己写的申请书。
zhè shì wǒ zìjǐ xiě de shēnqǐng shū.
Đây là một ứng dụng được viết bởi chính tôi.
经理,这是我的辞职申请。
jīnglǐ, zhè shì wǒ de cízhí shēnqǐng.
Giám đốc, đây là đơn xin từ chức của tôi.
她的申请很快得到了处理。
tā de shēnqǐng hěn kuài dédàole chǔlǐ.
Đơn của cô đã được xử lý nhanh chóng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【申请】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Kosakata Hanzi