深情

shēn qíng HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

perasaan mendalam; kasih sayang yang tulus

他的深情让她感动。
tā de shēnqíng ràng tā gǎndòng.
Perasaan mendalamnya membuat dia terharu.
他的深情难以忘怀。
tā de shēnqíng nányǐ wànghuái.
Perasaan mendalamnya sulit dilupakan.
这段深情令人感动。
zhè duàn shēnqíng lìng rén gǎndòng.
Perasaan mendalam ini membuat orang terharu.
黛色眼眸藏深情。
dài sè yǎnmóu cáng shēnqíng.
Mata hitam menyimpan perasaan yang mendalam.
他的波充满了深情。
tā de bō chōngmǎnle shēnqíng.
Mata dia penuh dengan perasaan yang mendalam.
他对祖国的深情让人感动。
tā duì zǔguó de shēnqíng ràng rén gǎndòng.
Tình yêu quê hương sâu sắc của anh thật cảm động.
我们怀着深情回忆往事。
wǒmen huáizhe shēnqíng huíyì wǎngshì.
Chúng tôi nhớ lại quá khứ với sự yêu mến.
她饱含深情地唱着歌曲。
tā bǎohán shēnqíng de chàngzhe gēqǔ.
Cô hát bài hát với tình cảm sâu sắc.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
2.

affectionate; warm-hearted

他深情的目光让我感动。
tā shēnqíng de mùguāng ràng wǒ gǎndòng.
Ánh mắt trìu mến của anh khiến tôi cảm động.
她深情的眼神充满温暖。
tā shēnqíng de yǎnshén chōngmǎn wēnnuǎn.
Đôi mắt trìu mến của cô đầy ấm áp.
他深情的歌声让我陶醉。
tā shēnqíng de gēshēng ràng wǒ táozuì.
Giọng hát truyền cảm của anh khiến tôi say đắm.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【深情】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi