华
HuaVoca山坡
HSK 6NOUN
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.
lereng gunung; lereng bukit
山坡上长满了花草。
Sườn đồi được bao phủ bởi hoa và cây cối.
山坡的风景非常美丽。
Phong cảnh trên sườn đồi rất đẹp.
他走上了陡峭的山坡。
Anh bước lên ngọn đồi dốc.
山坡上有很多树。
Di lereng gunung ada banyak pohon.
我们爬上了山坡。
Kami telah mendaki lereng gunung.
山坡的景色很美。
Pemandangan di lereng gunung sangat indah.
山羊在山坡上吃草。
Sơn dương đang ăn cỏ trên sườn núi.
山坡上种满了茶树。
Trên sườn núi trồng đầy cây chè.
雪把整个山坡遮盖了。
Salju telah menutupi seluruh lereng gunung.
我们在山坡上野餐。
Kami piknik di lereng bukit.