伤痕

【傷痕】
shāng hén HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

bekas luka; jejak; luka; cedera

她的胳膊上伤痕累累。
tā de gēbo shàng shānghén lěilěi.
Lengannya penuh dengan luka.
我带着满身的伤痕。
wǒ dàizhe mǎn shēn de shānghén.
Tôi mang theo những vết sẹo khắp cơ thể.
他的脸上留着伤痕。
tā de liǎn shàng liúzhe shānghén.
Wajahnya ada bekas luka.
他手上有一条长长的伤痕。
tā shǒu shàng yǒu yītiáo chángcháng de shānghén.
Di tangannya ada bekas luka panjang.
墙上留下了深深的伤痕。
qiáng shàng liú xiàle shēn shēn de shānghén.
Dindingnya meninggalkan bekas yang dalam.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
2.

luka batin; trauma

心灵的伤痕不能抹去。
xīnlíng de shānghén bùnéng mǒ qù.
Vết sẹo trong tâm hồn không thể xóa được.
内心的伤痕只有自己知道。
nèixīn de shānghén zhǐyǒu zìjǐ zhīdào.
Chỉ có bạn mới biết những vết sẹo trong trái tim bạn.
他的伤痕深埋在心底。
tā de shānghén shēn mái zài xīndǐ.
Luka-lukanya tersembunyi dalam-dalam di hatinya.
她内心的伤痕无法愈合。
tā nèixīn de shānghén wúfǎ yùhé.
Luka di dalam hatinya tidak bisa sembuh.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【伤痕】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi