伤感

【傷感】
shāng gǎn HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.

sedih; terharu; sentimental

人生何处不相逢,别太伤感。
rénshēng hé chù bù xiāngféng, bié tài shānggǎn.
Dalam hidup, kita akan bertemu di mana saja, jangan terlalu sedih.
他们分手时非常伤感。
tāmen fēnshǒu shí fēicháng shānggǎn.
Mereka sangat sedih saat mengucapkan perpisahan.
这首歌让人感伤不已。
zhè shǒu gē ràng rén gǎnshāng bùyǐ.
Bài hát này rất buồn.
看到老照片,他感伤不已。
kàn dào lǎo zhàopiàn, tā gǎnshāng bùyǐ.
Anh rất xúc động khi nhìn lại những bức ảnh cũ.
伤感的回忆让我流泪。
shānggǎn de huíyì ràng wǒ liúlèi.
Kenangan sedih membuatku meneteskan air mata.
她听这首歌很伤感。
tā tīng zhè shǒu gē hěn shānggǎn.
Dia merasa sangat sedih ketika mendengar lagu ini.
这本书的故事很伤感。
zhè běn shū de gù shi hěn shānggǎn.
Cerita dari buku ini sangat menyentuh hati.
她的叹息流露了伤感。
tā de tànxī liúlùle shānggǎn.
Tiếng thở dài của cii ấy bộc lộ nỗi buồn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【伤感】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi