商场

【商場】
shāng chǎng HSK 1NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

pusat perbelanjaan; mal; toko serba ada

咱们什么时候去逛商场啊?
zánmen shénme shíhòu qù guàng shāngchǎng a?
Khi nào chúng ta sẽ đến trung tâm mua sắm?
比起大商场, 我更喜欢小商店。
bǐ qǐ dà shāngchǎng, wǒ gèng xǐhuān xiǎo shāngdiàn.
Tôi thích các cửa hàng nhỏ hơn các trung tâm mua sắm lớn.
新建的商场非常大。
xīnjiàn de shāngchǎng fēicháng dà.
Trung tâm mua sắm mới được xây dựng rất lớn.
商场里有很多自动楼梯。
Shāngchǎng lǐ yǒu hěn duō zìdòng lóutī.
Di mal ada banyak tangga berjalan otomatis.
商场上几乎来了四千人。
shāngchǎng shàng jīhū láile sìqiān rén.
Hampir empat ribu orang telah datang ke pusat perbelanjaan.
我们下午瞎逛了商场。
Wǒmen xiàwǔ xiā guàng le shāngchǎng.
Kami berjalan-jalan di mal sore hari tanpa tujuan.
我们都喜欢逛商场。
wǒmen dōu xǐhuan guàng shāngchǎng.
Kami semua suka berbelanja.
这家商场的东西很便宜。
zhè jiā shāngchǎng de dōngxi hěn piányi.
Barang-barang di pusat perbelanjaan ini sangat murah.
商场里的折扣让我看花眼。
shāngchǎng lǐ de zhékòu ràng wǒ kàn huāyǎn.
Các khuyến mãi trong trung tâm thương mại làm tôi hoa cả mắt.
Kata Benda (Nomina)5 contoh
2.

pasar; kawasan pertokoan

商场上的竞争很激烈。
shāngchǎng shàng de jìngzhēng hěn jīliè.
Cạnh tranh trên thị trường rất khốc liệt.
退出商场以后,他非常轻松。
tuìchū shāngchǎng yǐhòu, tā fēicháng qīngsōng.
Sau khi ra khỏi trung tâm mua sắm, anh ấy rất thoải mái.
他在商场里打滚多年。
tā zài shāngchǎng lǐ dǎgǔn duōnián.
Anh ấy đã ở trung tâm thương mại nhiều năm rồi.
他决定进入商场。
tā juédìng jìnrù shāngchǎng.
Dia memutuskan untuk memasuki pasar.
他们退出商场了。
tāmen tuìchū shāngchǎngle.
Mereka telah mundur dari pasar.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
3.

dunia bisnis; lingkungan dagang

今年他决定退出商场。
jīnnián tā juédìng tuìchū shāngchǎng.
Năm nay anh quyết định rời khỏi trung tâm mua sắm.
我们公司的产品刚进入商场。
wǒmen gōngsī de chǎnpǐn gāng jìnrù shāngchǎng.
Sản phẩm của công ty chúng tôi vừa mới gia nhập thị trường.
商场如战场,需要灵活应变。
shāngchǎng rú zhànchǎng, xūyào línghuó yìngbiàn.
Dunia bisnis seperti medan perang, perlu fleksibilitas dan adaptasi.
商场如战场,竞争非常激烈。
shāngchǎng rú zhànchǎng, jìngzhēng fēicháng jīliè.
Dunia bisnis seperti medan perang, persaingan sangat ketat.
USAGE NOTE
4.

Di Taiwan dilafalkan sebagai [shāng cháng]

Belum ada contoh kalimat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【商场】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi