山川

shān chuān HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

gunung dan sungai; pegunungan dan perairan

山川如画令人陶醉。
Shānchuān rú huà lìng rén táozuì
Những ngọn núi và dòng sông đẹp như tranh vẽ say đắm lòng người.
山川景色浑然天成。
shān chuān jǐng sè hún rán tiān chéng
Cảnh sắc núi sông thật tự nhiên.
山川秀丽,宜人景物。
shānchuān xiùlì, yírén jǐngwù.
Negeri yang indah, pemandangan yang memikat hati.
这片山川是我们的故乡。
zhè piàn shānchuān shì wǒmen de gùxiāng.
Tanah air ini adalah kampung halaman kami.
这里的山川壮丽秀美。
zhèlǐ de shānchuān zhuànglì xiùměi.
Gunung dan sungai di sini indah dan megah.
富寿的山川风景非常美丽。
fù shòu de shānchuān fēngjǐng fēicháng měilì.
Phong cảnh núi non của Phú Thọ rất đẹp.
画家传真了山川的壮丽。
huàjiā chuánzhēnle shānchuān de zhuànglì.
Pelukis menggambarkan keindahan pegunungan.
山川隔阻,难以相见。
shān chuān gé zǔ, nán yǐ xiāng jiàn.
Gunung dan sungai memisahkan, sulit untuk bertemu.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

mountains and rivers

通常在平原和山川地带。
tōngcháng zài píngyuán hé shānchuān dìdài
Thường ở vùng đồng bằng và miền núi.
一眼望去,山川美丽。
Yīyǎn wàng qù, shānchuān měilì.
Nhìn thoáng qua, núi và sông rất đẹp.
山川覩景色。
shān chuān dǔ jǐng sè
Cảnh đẹp của núi và sông.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【山川】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi