扫腿

【掃腿】
sǎo tuǐ HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)3 contoh
1.

kaki (manusia; hewan)

他摔断了一条腿。
tā shuāi duànle yītiáo tuǐ.
Dia telah patah satu kaki.
小猫用前腿抓东西。
xiǎo māo yòng qián tuǐ zhuā dōngxi.
Anak kucing menggunakan kaki depan untuk menangkap benda.
他用扫荡腿击倒对手。
Tā yòng sǎodàng tuǐ jī dǎo duìshǒu.
Anh ta hạ gục đối thủ bằng một cú đá sâu.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【扫腿】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi