入境

rù jìng HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)4 contoh
1.

masuk ke negara

入境时需要出示护照。
rùjìng shí xūyào chūshì hùzhào.
Saat memasuki negara, perlu menunjukkan paspor.
非法入境者将被遣返。
fēifǎ rùjìng zhě jiāng bèi qiǎnfǎn.
Orang yang masuk secara ilegal akan dideportasi.
他们也讨论了入境程序问题。
tāmen yě tǎolùnle rùjìng chéngxù wèntí.
Họ cũng thảo luận về thủ tục nhập cư.
入境手续很繁琐。
rùjìng shǒuxù hěn fánsuǒ.
Prosedur masuk sangat rumit.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【入境】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi