华
HuaVoca如此
HSK 5PRONOUN
Kata Ganti (Pronomina)9 contoh
1.
seperti itu; seperti ini
事已如此,后悔也是枉然。
Chẳng ích gì khi hối hận về những gì đã xảy ra.
如此快的进展令人满意。
Sự tiến bộ nhanh chóng như vậy là thỏa đáng.
如此激动的时刻很难忘。
Một khoảnh khắc thú vị như vậy thật khó quên.
他的脾气向来如此。
Tingkah lakunya memang selalu begitu.
我从未感到如此羞辱。
Saya belum pernah merasa terhina seperti ini.
我明白了,原来如此。
Saya mengerti, ternyata begitu.
比赛结果居然如此地出人意料。
Kết quả trận đấu không ngờ lại bất ngờ đến như vậy.
他如此撒谎,岂不很坏?
Bukankah sangat buruk jika dia berbohong seperti itu?
他的决定本当如此。
Keputusannya memang seperti itu.