软弱

【軟弱】
ruǎn ruò HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
1.

lemah; tidak tegar; tidak berpendirian

他很软弱,无法战斗。
tā hěn ruǎnruò, wúfǎ zhàndòu.
Dia sangat lemah, tidak bisa bertarung.
她的性格非常软弱。
tā de xìnggé fēicháng ruǎnruò.
Kepribadiannya sangat lemah.
我不喜欢软弱的人。
wǒ bù xǐhuān ruǎnruò de rén.
Saya tidak suka orang yang lemah.
他太软弱无能,无法领导团队。
Tā tài ruǎn ruò wú néng, wúfǎ lǐngdǎo tuánduì.
Dia terlalu lemah dan tidak mampu memimpin tim.
她的性格很软弱。
tā de xìnggé hěn ruǎnruò.
Kepribadiannya sangat lemah.
他的性格很软弱。
tā de xìnggé hěn ruǎnruò.
Nhân vật của anh ấy rất yếu.
她觉得自己软弱无能。
tā juéde zìjǐ ruǎnruò wúnéng.
Cô cảm thấy yếu đuối và bất tài.
Kata Sifat (Adjektiva)2 contoh
2.

weak; feeble; flabby

他感到软弱无力。
tā gǎndào ruǎnruò wúlì.
Anh cảm thấy yếu đuối và bất lực.
她看起来软弱可欺。
tā kàn qǐlái ruǎnruò kě qī.
Cô ấy trông yếu đuối và dễ bị tổn thương.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【软弱】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi